Nghĩa của từ "after a storm comes a calm" trong tiếng Việt

"after a storm comes a calm" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

after a storm comes a calm

US /ˈæf.tɚ ə stɔːrm kʌmz ə kɑːm/
UK /ˈɑːf.tə ə stɔːm kʌmz ə kɑːm/
"after a storm comes a calm" picture

Thành ngữ

sau cơn mưa trời lại sáng, khổ tận cam lai

a period of peace and tranquility always follows a period of trouble or difficulty

Ví dụ:
Things are difficult now, but remember that after a storm comes a calm.
Mọi thứ hiện tại đang khó khăn, nhưng hãy nhớ rằng sau cơn mưa trời lại sáng.
I know you're stressed about the move, but after a storm comes a calm.
Tôi biết bạn đang căng thẳng về việc chuyển nhà, nhưng sau cơn mưa trời lại sáng.